![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||
|
#1
|
|||
|
|||
|
- hột điều thô (raw cashew nut) là quả thật ngữ lượng điều, gồm lắm vỏ rắn đằng ngoài, vỏ lụa bao lòng vòng nhân dịp và nhân dịp hột điều. Phần quả bên dưới phồng to nhiều màu hường hay vàng là quả trả. - Vỏ rắn Hạt điều (cashew shell) là kiêng vỏ rắn bao bọc vỏ lụa và nhân dịp, rất cứng. - Vỏ lụa hột điều (cashew testa) là cỡ vỏ báo cáo giàu màu đỏ lạt tới nâu hờ hững hay là màu trắng nằm giữa nhân và vỏ rắn. - nhân dịp hột điều (cashew kernel) là phần thu xuể sau chốc tách vỏ rắn của hột điều. - Hạt tội lỗi (defect cashew nut) bao gồm danh thiếp Hạt bị dị hình, nhân dịp bại hay không vạc triển, hay bị hỏng vì danh thiếp nguyên do quật lý, hóa học, sinh học hoi ra tác động như: hột trống rỗng, Hạt non, Hạt có nhân bị hỏng hóc vì sâu bọ, nhiễm dầu, mốc, bị thoái hay là đốm xui, kích tấc lọt sang đường kiếng sàng 17mm. - Tạp chồng (foreign matter) là cạc thành phần chẳng nếu như là hột điều bị lộn ra sản phẩm bao gồm kim loại, cành, quýnh quáng, lá, gắt gao bủn xỉn,... - đụn dính dáng (lot) một cây hột điều thi thể toan nhiều cùng ký hiệu, đồng vội chồng lượng và nổi tắt trong với một loại bao bì phanh giao nhấn cùng đơn thời điểm. - Tỷ luỵ nhân dịp thâu đại hồi (out-turn) tổng lượng nhân dịp thắng (bao gồm vỏ lụa) thu nổi sau hồi hương tách vỏ cứng hột điều. Nguon: TCVN 12380:2018 VỀ HẠT ĐIỀU THÔ |
| CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI |
![]() |
| Công cụ bài viết | |
| Kiểu hiển thị | |
|
|